KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

BỘ LAO ĐỘNG -THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
Y DƯỢC VIỆT NAM

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

(Ban hành theo Quyết định số 44/QĐ-YDC ngày 26/02/2019 của Hiệu trưởng

Trường Cao đẳng Công nghệ Y – Dược Việt Nam)

Tên ngành, nghề: Điều dưỡng

Mã ngành, nghề: 6720301

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Người có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 3 năm

  1. Mục tiêu đào tạo

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo cao đẳng điều dưỡng, người học có khả năng:

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo người điều dưỡng trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có kiến thức và năng lực thực hành nghề điều dưỡng ở trình độ cao đẳng, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Người điều dưỡng thực hành nghề nghiệp theo quy định của nhà nước về công tác chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe của nhân dân, và hành nghề theo tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp, trung thực, khách quan, thận trọng trong nghề nghiệp, tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp

1.2. Mục tiêu cụ thể:

Kiến thức:

– Vận dụng được kiến thức về đường lối của Đảng Cộng Sản Việt nam và Pháp luật của Nhà nước trong thực hành nghề điều dưỡng và cuộc sống.

– Áp dụng được kiến thức tin học trong học tập, nghiên cứu điều dưỡng và thực hành nghề điều dưỡng.

– Áp dụng được kiến thức ngoại ngữ trong quá trình học tập và hoạt động nghề nghiệp.

– Nhận thức được vai trò, trách nhiệm của bản thân về các vấn đề an ninh, quốc phòng và có ý thức cảnh giác với các âm mưu phá hoại và thù địch.

– Áp dụng được kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên như xác suất thống kê, lý sinh, hóa học, sinh học làm nền tảng cho các môn học cơ sở ngành và chuyên ngành.

– Hiểu và áp dụng được các kiến thức cơ sở ngành như giải phẫu, sinh lý, sinh lý bệnh – miễn dịch, vi sinh – ký sinh trùng, dịch tễ học, dinh dưỡng – vệ sinh an toàn thực phẩm, dược lý, nghề nghiệp và đạo đức nghề, giao tiếp điều dưỡng và điều dưỡng cơ bản khi hoạt động nghề điều dưỡng.

– Trình bày được khái quát về học thuyết điều dưỡng và một số thuyết thường được sử dụng trong quá trình chăm sóc.

– Phân tích được 5 bước qui trình điều dưỡng và vận dụng được khi thực hiện can thiệp chăm sóc.

– Hiểu và áp dụng được kiến thức chuyên khoa ngành Điều dưỡng để hỗ trợ và đáp ứng nhu cầu người bệnh, nhóm người bệnh (chăm sóc người bệnh nội khoa, ngoại khoa, nhi khoa, hồi sức cấp cứu, truyền nhiễm, chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em, các chuyên khoa lẻ và cộng đồng).

– Vận dụng các kiến thức đã được trang bị để giải quyết vấn đề thực tiễn nghề điều dưỡng.

Kỹ năng:

– Thực hiện được các kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và kỹ thuật phụ giúp bác sỹ chọc dịch màng phổi, màng bụng, tủy sống, đặt ống nội khí  quản, mở khí quản, catheter mạch máu đảm bảm an toàn.

– Sử dụng được qui trình điều dưỡng khi thực hiện các kỹ thuật chăm sóc cơ và chăm sóc người bệnh bản đảm bảo tính logic.

– Lập và thực hiện được kế hoạch chăm sóc theo đúng qui trình điều dưỡng.

– Theo dõi, đánh giá và xử trí kịp thời tình trạng người bệnh trong quá trình chăm sóc.

– Giao tiếp được với người bệnh, người nhà và thành viên trong nhóm chăm sóc, điều trị trong trường hợp cụ thể đảm bảo hiệu quả và hài lòng.

– Tư vấn và giáo dục sức khỏe được cho người bệnh hoặc cộng động hiệu quả.

– Lập được kế hoạch quản lý thời gian, quản lý vật tư tài sản, quản lý nhân lực, quản lý chất lượng chăm sóc người bệnh.

– Thuyết trình được kế hoạch quản lý liên quan đến công tác chăm sóc người bệnh đảm bào rõ ràng, đầy đủ, logic.

– Điều hành được cuộc họp liên quan đến công tác điều dưỡng đảm bảo đạt mục tiêu và thời gian.

– Kỹ năng quản lý, giải quyết vấn đề, nghiên cứu khoa học và lãnh đạo.

– Kỹ năng cá nhân: Có khả năng làm việc độc lập, tự tin trong môi trường làm việc khác nhau, có kỹ năng phân tích thực trạng về điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, rủi ro, kỹ năng đặt mục tiêu và kỹ năng phát triển cá nhân.

– Kỹ năng làm việc nhóm: Có khả năng điều chỉnh tính cách bản thân để hợp tác, cộng tác với các thành viên khác trong nhóm nhằm đạt mục tiêu nhóm.

– Kỹ năng sử dụng các phần mềm tin học, ngoại ngữ và internet: Sử dụng được các phần mềm tin học, ngoại ngữ và internet phục vụ cho quá trình học tập và làm việc.

Thái độ:

– Ứng xử với người bệnh/gia đình người bệnh, bản thân, gia đình, đồng nghiệp phù hợp với văn hóa và đạo đức nghề qui định

– Hành nghề theo qui định, theo pháp luật và chính sách của tổ chức và của nhà nước.

– Tôn trọng quyền người bệnh và người nhà trong khám bệnh, chữa bệnh.

– Có ý thức phát triển nghề nghiệp, học tập liên tục và cập nhât các cải tiến về chăm sóc, quản lý chât lượng chăm sóc.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi học song chương trình cao đẳng nghề Điều dưỡng, sinh viên có thể:

– Làm việc tại các cơ sở y tế có khám chữa bệnh, trung tâm y tế và viện dưỡng lão.

– Làm việc tại các khoa phòng của phòng khám bệnh tư nhân.

– Làm việc tại phòng y tế của các cơ quan, tại trường đào tạo điều dưỡng.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học, mô đun: 39

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 129 (tín chỉ)  – 3165 (giờ)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 435 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2730  giờ

– Khối lượng lý thuyết (bao gồm cả số giờ kiểm tra): 1278 giờ (40%)

– Khối lương Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1887 giờ (60%)

  1. Nội dung chương trình:
Mã MH, MĐ Tên học phần Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
LT TH KT
I Các môn học chung 17 435 157 255 23
MH01 Giáo dục chính trị 3 75 41 29 5
MH02 Pháp luật 2 30 18 10 2
MH03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
MH04 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 3 75 36 35 4
MH05 Ngoại ngữ 1(Tiếng anh cơ sở) 5 120 42 72 6
MH06 Tin học 2 75 15 58 2
II Các môn học, mô đun chuyên môn 112 2730 994 1632 104
II.1 Các mô học, mô đun cơ sở 34 615 378 203 34
MH07 Ngoại ngữ 2 (Tiếng anh chuyên ngành) 3 45 42 0 3
MĐ8 Giải phẫu- Sinh lý 3 60 28 29 3
MĐ9 Hoá sinh 3 60 28 29 3
MĐ10 Vi sinh – Ký sinh trùng 3 60 28 29 3
MH11 Sinh lý bệnh 2 30 28 0 2
MĐ12 Dược lý 3 45 42 0 3
MĐ13 Dinh dưỡng – Tiết chế 2 30 28 0 2
MĐ14 Điều dưỡng cơ sở 1 5 105 42 58 5
MĐ15 Điều dưỡng cơ sở 2 4 90 28 58 4
MH16 Sức khỏe – Môi trường và vệ sinh 2 30 28 0 2
MH17 Dịch tễ và các bệnh truyền nhiễm 2 30 28 0 2
MH18 Tổ chức Y tế và Y đức 2 30 28 0 2
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 74 2025 588 1371 66
MĐ19 Điều dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn 2 30 28 0 2
MĐ20 CSSK người lớn bệnh Nội khoa 5 135 42 88 5
MĐ21 CSSK người lớn bệnh Ngoại khoa 5 135 42 88 5
MĐ22 CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình * 6 165 42 117 6
MĐ23 CSSK trẻ em 5 135 42 88 5
MĐ24 Chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực 3 75 28 44 3
MĐ25 CSSK người bệnh  truyền nhiễm 5 135 42 88 5
MĐ26 CSSK người bệnh cao tuổi 3 75 28 44 3
MĐ27 Quản lý điều dưỡng 2 30 28 0 2
MĐ28 CSSK người lớn bệnh Nội khoa nâng cao 3 75 28 44 3
MĐ29 CSSK người lớn bệnh Ngoại khoa nâng cao 3 75 28 44 3
MĐ30 CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình nâng cao 3 75 28 44 3
MĐ31 CSSK trẻ em nâng cao 3 75 28 44 3
MĐ32 Y học cổ truyền * 4 105 28 73 4
MĐ33 Phục hồi chức năng * 4 105 28 73 4
MĐ34 CSSK người lớn bệnh Chuyên khoa 5 135 42 88 5
MĐ35 CSSK người bệnh tâm thần 3 75 28 44 3
MĐ36 CSSK cộng đồng 4 120 28 90 2+BC
MĐ37 Thực tập tốt nghiệp (Bệnh viện đa khoa) 6 270 0 270 BC
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 4 90 28 58 4
MĐ38 Truyền thông giáo dục sức khỏe 2 45 14 29 2
MH39 Nghiên cứu khoa học 2 45 14 29 2
  Tổng cộng 129 3165 1151 1887 127

 

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Hướng dẫn chung:

Phân bố số tiết học theo khoản 1 Điều 34 luật giáo dục nghề nghiệp, khoản 5 Điều 1 quyết định số 1982/QĐ – TTg ngày 18/10/2016 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt khung trình độ quốc gia Việt Nam, Nghị định số 143/2016/NĐ – CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp và công văn 106/TCDN – DNCQ ngày 19/01/2017 của Tổng cục dạy nghề về việc hướng dẫn xây dựng, chuyển đổi chương trình đào tạo theo luật giáo dục nghề nghiệp,cụ thể như sau:

– 1 giờ thực hành = 60 phút.

– 1 giờ lý thuyết = 45 phút.

– 1 tín chỉ lý thuyết = 15 giờ.

– 1 tín chỉ thực hành (tại phòng thực hành, thảo luận,..) = 30 giờ.

– 1 tín chỉ thực tập bệnh viện = 45 giờ.

– LT/TH = 45% – 55% hoặc 50% – 50 %.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian các hoạt động ngoại khóa:

Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, bố trí cho sinh viên tham quan, thực tập tay nghề tại các khoa của một số bệnh viện hoặc các trung tâm Điều dưỡng, trung tâm chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Ðể mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội, tăng cường thể chất, bố trí cho học sinh tham tham gia các hoạt động thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, các hoạt động xã hội khác…

Thời gian và nội dung hoạt động giáo dục ngoại khóa được bố trí như sau:

STT Nội dung Thời gian
1 Thể dục, thể thao Sau giờ học: từ 17h đến 19h hàng ngày
2 Văn hóa, văn nghệ: Tham gia câu lạc bộ văn nghệ của Nhà trường Ngoài giờ học: từ 18h đến 20h (một buổi/tuần)
3 Hoạt động thư viện: Sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu. Tất cả các ngày làm việc trong tuần
4 Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể Tổ chức các buổi giao lưu trong tháng thanh niên, tháng thi đua học tập
5 Thăm quan, dã ngoại Mỗi năm 1 lần

 

4.3 Hướng dẫn tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, mô đun, học phần:

Thời gian tổ chức thi, kiểm tra hết môn học, học phần được xác định và có hướng cụ thể theo từng môn học, học phần trong chương trình đào tạo

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét  công nhận tốt nghiệp:

Sinh viên được trường xét và công nhận tốt nghiệp khi có đủ các điều kiện sau:

  • Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập.
  • Tích lũy đủ số học phần và khối lượng của chương trình đào tạo theo đúng quy định của Quy chế đào tạo theo thông tư số 09/2017/TT- BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ lao động Thương binh và Xã hội
  • Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên.
  • Thỏa mãn một số yêu cầu về kết quả học tập đối với nhóm học phần thuộc ngành đào tạo chính và các điều kiện khác do Hiệu trưởng quy định.
  • Hoàn thành học phần giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất.
  • Có đơn gửi Phòng đào tạo đề nghị được xét tốt nghiệp trong trường hợp đủ điều kiện tốt nghiệp sớm hoặc muộn so với thời gian thiết kế của khoá học.

4.5. Các chú ý khác (nếu có):

– Sau khi lựa chọn các môn học, mô đun tự chọn, các khoa phối hợp với phòng đào tạo có thể sắp xếp lại thứ tự các môn học, mô đun trong chương trình đào tạo để thuận lợi cho việc quản lý

  1. Kế hoạch đào tạo
Mã MH, MĐ Tên học phần Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
LT TH KT
Học kỳ 1          
MH01 Giáo dục chính trị 3 75 41 29 5
MH05 Ngoại ngữ 1(Tiếng anh cơ sở) 5 120 42 72 6
MĐ8 Giải phẫu- Sinh lý 3 60 28 29 3
MĐ14 Điều dưỡng cơ sở 1 5 105 42 58 5
MH16 Sức khỏe – Môi trường và vệ sinh 2 30 28 0 2
MĐ9 Hoá sinh 3 60 28 29 3
Tổng cộng 21 450 209 217 24
Học kỳ 2          
MH02 Pháp luật 2 30 18 10 2
MH03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
MĐ10 Vi sinh – Ký sinh trùng 3 60 28 29 3
MH11 Sinh lý bệnh 2 30 28 0 2
MĐ15 Điều dưỡng cơ sở 2 4 90 28 58 4
MĐ12 Dược lý 3 45 42 0 3
MĐ13 Dinh dưỡng – Tiết chế 2 30 28 0 2
MH18 Tổ chức Y tế và Y đức 2 30 28 0 2
MĐ38 Truyền thông giáo dục sức khỏe 2 45 14 29 2
Tổng cộng 22 420 219 177 24
Học kỳ 3          
MH06 Tin học 2 75 15 58 2
MH07 Ngoại ngữ 2 (Tiếng anh chuyên ngành) 3 45 42 0 3
MH17 Dịch tễ và các bệnh truyền nhiễm 2 30 28 0 2
MĐ19 Điều dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn 2 30 28 0 2
MĐ20 CSSK người lớn bệnh Nội khoa 5 135 42 88 5
MĐ23 CSSK trẻ em 5 135 42 88 5
MH04 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 3 75 36 35 4
Tổng số 22 525 233 269 23
Học kỳ 4          
MĐ27 Quản lý điều dưỡng 2 30 28 0 2
MĐ26 CSSK người bệnh cao tuổi 3 75 28 44 3
MĐ21 CSSK người lớn bệnh Ngoại khoa 5 135 42 88 5
MĐ24 Chăm sóc người bệnh cấp cứu & chăm sóc tích cực 3 75 28 44 3
MĐ25 CSSK người bệnh  truyền nhiễm 5 135 42 88 5
MĐ32 Y học cổ truyền * 4 105 28 73 4
Tổng cộng 22 555 196 337 22
Học kỳ 5          
MĐ22 CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình * 6 165 42 117 6
MĐ28 CSSK người lớn bệnh Nội khoa nâng cao 3 75 28 44 3
MĐ29 CSSK người lớn bệnh Ngoại khoa nâng cao 3 75 28 44 3
MĐ31 CSSK trẻ em nâng cao 3 75 28 44 3
MĐ33 Phục hồi chức năng * 4 105 28 73 4
MĐ36 CSSK cộng đồng 4 120 28 90 2+BC
Tổng cộng 23 615 182 412 21
Học kỳ 6          
MĐ30 CSSK phụ nữ, bà mẹ và gia đình nâng cao 3 75 28 44 3
MĐ34 CSSK người lớn bệnh Chuyên khoa 5 135 42 88 5
MĐ35 CSSK người bệnh tâm thần 3 75 28 44 3
MH39 Nghiên cứu khoa học 2 45 14 29 2
MĐ37 Thực tập tốt nghiệp (Bệnh viện đa khoa) 6 270 0 270 BC
Tổng cộng 19 600 112 475 13

 

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

Trường Cao đẳng Công nghệ Y Dược Việt Nam